bọ que

bọ que

Một con bọ que đang bò trên một cành cây khô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài côn trùng hình dạng giống như một cành cây hoặc que củi: "bọ que" tên gọi chung cho các loài côn trùng thuộc bộ Bọ que (Phasmatodea), thân hình thon dài, chân nhỏ, thường màu nâu hoặc xanh để ngụy trang trông giống cành cây nhằm tránh kẻ thù.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn, trẻ phát hiện một con bọ que đang trên cành khô. (Một con côn trùng ngụy trang giống cành cây được tìm thấy.)
    • Bọ que một dụ điển hình về khả năng ngụy trang hoàn hảo trong thế giới côn trùng. (Loài côn trùng này khả năng ẩn mình rất giỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bộ bọ que" (Phasmatodea): tên gọi khoa học của một bộ côn trùng bao gồm nhiều loài hình dạng giống que, cành cây hoặc .
    • Bộ bọ que nhiều loài được tìm thấyvùng nhiệt đới. (Nhóm côn trùng đặc biệt này phân bố nhiềukhí hậu nóng ẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bọ (danh từ): một nhóm côn trùng cùng bộ với bọ que, nhưng hình dạng giống chiếc để ngụy trang.
    • So với bọ que, bọ thân hình dẹt rộng hơn.
  • Côn trùng ngụy trang (cụm danh từ): tên gọi chung cho các loài côn trùng khả năng ngụy trang giống môi trường xung quanh, trong đó bọ que.
Từ đồng nghĩa
  • Bọ que thường được biết đến với chính tên gọi này, ít có từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Việt. Có thể dùng cách mô tả côn trùng hình que hoặc côn trùng ngụy trang hình cành cây.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "bọ que". Tuy nhiên, đặc điểm của thường được dùng để von về sự ngụy trang, ẩn mình.
    • tài ngụy trang như bọ que vậy. (Ám chỉ khả năng ẩn nấp, không để lộ mình.)

Từ chứa "bọ que"